MYTS

Giới thiệu

Kỳ thi tìm kiếm Tài năng Toán học trẻ (MYTS) giành cho thí sinh từ 10 đến 16 tuổi, được Hội Toán học Việt Nam và Hexagon of Maths & Science tổ chức thường niên nhằm tạo sân chơi khuyến khích học sinh yêu mến môn toán học.  

Mathematical Young Talent Search (MYTS) is intended to instill  a love of mathematics in young Vietnamese pupils and provides an opportunity for those from 10 to 16 years of age inclusive across the country to pit against their peers.

Chủ tịch MYTS 2017: GS.TS Nguyễn Hữu Dư, Chủ tịch Hội Toán học Việt Nam, Giám đốc Điều hành Viện NC Cao cấp về Toán

Ban Tổ chức:

Trưởng ban Tổ chức: GS.TS Phạm Thế Long, Phó Chủ tịch Hội Toán học Việt Nam

Phó Trưởng ban:  Phạm Văn Thuận, Hexagon of Maths & Science; TS Trần Nam Dũng, Đại học Khoa học Tự nhiên Tp HCM; TS. Vũ Thế Khôi, Viện Toán học;

Thời gian, địa điểm:

MYTS 2017 được tổ chức tại 5 địa điểm tại Việt Nam 

  1. Điểm 1: Học Viện Kỹ thuật Quân Sự, 236  Hoàng Quốc Việt, Hà Nội
  2. Điểm 2: Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải phòng
  3. Điểm 3: Trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa
  4. Điểm 4: Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An
  5. Điểm 5: Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, Tp HCM

 

Vòng 1:  8h30 đến 10h30 ngày 26 tháng 03 năm 2017, tại 5 địa điểm thi

Vòng 2:  7h30 đến 9h30 ngày 09 tháng 04 năm 2017, tại Điểm 1 (và Điểm 5)

 

Thí sinh có mặt tại điểm thi từ 7h30.

Giải thưởng

Các thí sinh đạt giải sẽ nhận Huy chương, Giấy chứng nhận của Hội Toán học Việt Nam.

 

Thông tin chính thức về kỳ thi:

 

Công Văn Hội Toán học

Thông báo số 2 về MYTS của Hội Toán học

Thông báo số 3 HTH

Đề thi MYTS

  1. Mỗi khối lớp có một đề thi riêng, phù hợp với trình độ và tâm lý lứa tuổi.
  2. Đề thi do nhiều nhà toán học và các thầy giáo toán ở Việt Nam và các nước cùng xây dựng. 

Đăng ký dự thi:

Mỗi thí sinh có hai cách đăng ký dự thi, qua ba bước như sau.

Thực hiện theo thông tin hướng dẫn chi tiết, trong tệp ở trên.

Trả phí dự thi

Phụ huynh học sinh hoặc trưởng đoàn nộp phí dự thi (300 ngàn/thí sinh) bằng cách chuyển khoản về

Số TK:  0021000361010

Chủ TK: Hội Toán học Việt Nam

NH: Vietcombank Hà Nội

Sau khi trả tiền, hệ thống ngân hàng sẽ tự động thông báo ngay cho BTC.

Nội dung chuyển khoản ghi: Họ tên thí sinh + ngày sinh+ tỉnh/thành phố. 

Việc đăng ký dự thi thực hiện từ ngày 6 tháng 1 năm 2017

  1. Trưởng Đoàn từ mỗi trường thì dùng mẫu đăng ký RegScho rồi gửi về email myts@vms.org.vn
  2. Sở Giáo dục thì dùng mẫu RegBeau
  3. Học sinh đăng ký tự do thì khai mẫu RegIndiv gửi về email myts@vms.org.vn 

Danh sách trên cập nhật đến 14/3. PHHS phát hiện sai sót xin gửi đính chính về hòm thư của BTC tại myts@vms.org.vn

Danh sách xếp theo TÊN, cập nhật  đến ngày 16/3

Danh sách xếp theo TRƯỜNG, cập nhật đến 16/3

 

Số Báo Danh, Phòng thi tại 5 địa điểm tổ chức thi (cập nhật 22/3/2017)

Hà Nội

Hải Phòng

Thanh Hóa

Nghệ An

Tp Hồ Chí Minh

Danh sách thí sinh vào Vòng 2 MYTS 2-17

 

Danh sách PHÒNG THI Vòng 2 MYTS 2017

Danh sách PHÒNG THI Vòng 2 MYTS 2017 tại Tp HCM

 

Danh sách đạt giải MYTS 2017

 

Gửi đăng ký

Thẻ dự thi

Thí sinh có thể sử dụng một trong các giấy tờ sau

  1. Hộ chiếu 
  2. Chứng minh thư nhân dân
  3. Thẻ học sinh
  4. Thẻ MYTS theo mẫu

Mẫu thẻ dự thi chung cho thí sinh là tệp IDENT

Danh sách thí sinh dự thi MYTS 2017 được đưa lên website ngày 6/3.

 

Kết quả MYTS 2016

Danh sách thí sinh đạt HCV

TT Họ và tên Năm sinh Trường học Lớp Giải thưởng
1 Trần Xuân An 2002 THCS Lê Quý Đôn, Hà Nội 7 Huy chương Vàng
2 Phan Hữu An 2003 THCS Nguyễn Trường Tộ, Hà Nội 7 Huy chương Vàng
3 Nguyễn Hạnh An 2003 THCS Trưng Vương, Hà Nội 7 Huy chương Vàng
4 Nguyễn Việt Anh 2004 THCS Văn Lang, Phú Thọ 6 Huy chương Vàng
5 Nguyễn Lê Đức Anh 2005 TH Phương Liệt, Hà Nội 5 Huy chương Vàng
6 Trần Đắc Nhật Anh 2004 THCS Nguyễn Trường Tộ, Hà Nội 6 Huy chương Vàng
7 Trần Minh Dũng 2002 THCS Trưng Vương, Hà Nội 8 Huy chương Vàng
8 Nguyễn Trí Dũng 2005 TH Kim Liên, Hà Nội 5 Huy chương Vàng
9 Bùi Hồng Đức 2002 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 8 Huy chương Vàng
10 Nguyễn Ngân Hà 2004 THCS Giảng Võ, Hà Nội 6 Huy chương Vàng
11 Nguyễn Gia Hiển 2002 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 8 Huy chương Vàng
12 Phạm Gia Hiếu 2004 THCS Hồng Bàng, Hải Phòng 6 Huy chương Vàng
13 Nguyễn Vân Hương 2003 THCS Lý Tự Trọng, Vĩnh Phúc 7 Huy chương Vàng
14 Phạm Gia Khánh 2003 THCS Giảng Võ, Hà Nội 7 Huy chương Vàng
15 Tạ Nam Khánh 2002 THCS Vĩnh Tường, Vĩnh phúc 8 Huy chương Vàng
16 Nguyễn Ngọc Đăng Khoa 2006 TH Việt Úc, Hà Nội 4 Huy chương Vàng
17 Đoàn Thị Minh Khuê 2005 TH Nam Thành Công, Hà Nội 5 Huy chương Vàng
18 Nguyễn Tuấn Linh 2004 THCS Lý Tự Trọng, Vĩnh Phúc 6 Huy chương Vàng
19 Nguyễn Quang Lợi 2003 THCS Lương Thế Vinh, Thái Bình 7 Huy chương Vàng
20 Nguyễn Khắc Hải Long 2003 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 7 Huy chương Vàng
21 Nguyễn Tuấn Minh 2003 THCS Trần Phú, Hải Phòng 7 Huy chương Vàng
22 Lê Hoàng Minh 2002 THCS Giảng Võ, Hà Nội 8 Huy chương Vàng
23 Bùi Phương Nam 2003 THCS Giảng Võ, Hà Nội 7 Huy chương Vàng
24 Phạm Bảo Ngọc 2004 THCS Lương Thế Vinh, Thái Bình 6 Huy chương Vàng
25 Đào Minh Nhật 2004 THCS Hồng Bàng, Hải Phòng 6 Huy chương Vàng
26 Trần Hồng Quý 2002 THCS Vĩnh Tường, Vĩnh phúc 8 Huy chương Vàng
27 Dương Hải Quyền 2003 THCS Lương Thế Vinh, Thái Bình 7 Huy chương Vàng
28 Chu Thị Thanh 2002 THCS Vĩnh Tường, Vĩnh phúc 8 Huy chương Vàng
29 Nguyễn Minh Thảo 2005 TH Đông Ngạc B, Hà Nội 5 Huy chương Vàng
30 Đoàn Quốc Thịnh 2004 THCS Phương Mai, Hà Nội 6 Huy chương Vàng
31 Ngô Đức Trí 2004 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 6 Huy chương Vàng
32 Chu Hữu Đăng Trường 2004 THCS Trưng Vương, Hà Nội 6 Huy chương Vàng
33 Đào Xuân Tú 2006 TH Archimedes Academy 4 Huy chương Vàng
34 Phạm Ngọc Thành Vinh 2004 THCS Nguyễn Siêu, Hà Nội 6 Huy chương Vàng
35 Trần Hoàng Vũ 2004 THPT Đoàn Thị Điểm, Hà Nội 6 Huy chương Vàng

Danh sách thí sinh đạt HCB

TT Họ và tên Năm sinh Trường học Lớp Giải thưởng
1 Ngô Xuân An 2004 THCS Giảng Võ, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
2 Nguyễn Thiện Hải An 2004 THCS Nguyễn Trường Tộ, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
3 Phạm Trần Minh Ánh 2003 THCS Archimedes Academy, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
4 Lê Trần Duy Anh 2003 THCS Archimedes Academy, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
5 Lê Đức Anh 2004 THCS Ngôi Sao, Hà Nôi 6 Huy chương Bạc
6 Phùng Nam Anh 2003 THCS Giảng Võ, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
7 Hoàng Việt Bách 2004 THCS Giảng Võ, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
8 Vũ Bá Công 2003 THCS Lê Quý Đôn, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
9 Đỗ Doãn Hoàng Du 2004 THCS Đại Kim, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
10 Hoàng Tấn Dũng 2004 THCS Trần Phú, Hải Phòng 6 Huy chương Bạc
11 Trần Mạnh Dũng 2003 THCS Trần Phú, Hải Phòng 7 Huy chương Bạc
12 Trần Thùy Dương 2003 THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
13 Nguyễn Lê Tùng Dương 2003 THCS Nguyễn Trường Tộ, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
14 Đặng Linh Đan 2005 TH Mai Động, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
15 Ngô Duy Đạt 2004 THCS Hồng Bàng, Hải Phòng 6 Huy chương Bạc
16 Trần Xuân Đức 2004 THCS Cầu Giấy, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
17 Nguyễn Hoàng Đức 2005 TH Nam Thành Công, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
18 Nguyễn Như Giáp 2004 THCS Lương Thế Vinh, Thái Bình 6 Huy chương Bạc
19 Vũ Hoàng Giáp 2004 THCS Lê Quý Đôn, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
20 Hoàng Ngân Hà 2004 THCS Cầu Giấy, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
21 Nguyễn Đức Hải 2005 TH Cổ Nhuế 2B, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
22 Trần Tuấn Hải 2004 THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
23 Nguyễn Ngọc Thư Hiên 2005 TH Thăng Long, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
24 Nguyễn Danh Hiếu 2003 THCS Trưng Vương, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
25 Phạm Minh Hiếu 2004 THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
26 Trần Việt Hoàng 2006 TH Nam Thành Công, Hà Nội 4 Huy chương Bạc
27 Nguyễn Quốc Hưng 2005 TH Kim Liên, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
28 Phạm Quốc Huy 2004 THCS Giảng Võ, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
29 Trần Bá Huy 2005 TH Minh Khai A, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
30 Nguyễn Gia Huy 2005 TH Xuân Đỉnh, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
31 Trần Minh Huy 2003 THCS Lý Tự Trọng, Vĩnh Phúc 7 Huy chương Bạc
32 Lê Trần Huy 2004 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
33 Phạm Thị Khánh Huyền 2004 THCS Chu Mạnh Trinh, Hưng Yên 6 Huy chương Bạc
34 Vũ Minh Khải 2004 THCS Lâm Thao, Phú Thọ 6 Huy chương Bạc
35 Nguyễn Đăng Khoa 2003 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
36 Ngô Huy Đăng Khoa 2005 TH Nam Thành Công, Hà Nộii 5 Huy chương Bạc
37 Đỗ Bách Khoa 2003 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
38 Lê Quốc Lâm 2003 THCS Trưng Nhị, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
39 Lương Tùng Lâm 2004 THCS Văn Lang, Phú Thọ 6 Huy chương Bạc
40 Tống Phú Lâm 2004 THCS Lý Tự Trọng, Vĩnh Phúc 6 Huy chương Bạc
41 Đinh Vũ Tùng Lâm 2003 THCS Cầu Giấy, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
42 Nguyễn Thảo Linh 2005 TH Lưu Quí An, Vĩnh Phúc 5 Huy chương Bạc
43 Bùi Gia Lộc 2004 THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
44 Trần Thăng Long 2004 THCS Tân Định, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
45 Trần Thanh Long 2003 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
46 Nguyễn Chí Long 2003 THCS Văn Lang, Phú Thọ 7 Huy chương Bạc
47 Nguyễn Thị Trà Mi 2004 THCS Chu Mạnh Trinh, Hưng Yên 6 Huy chương Bạc
48 Trần Công Minh 2004 THCS Hồng Bàng, Hải Phòng 6 Huy chương Bạc
49 Nguyễn Phúc Minh 2004 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
50 Đỗ Đức Minh 2004 THCS Cầu Giấy, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
51 Nguyễn Đặng Huyền My 2005 TH Trưng Vương, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
52 Đỗ Nguyễn Hải Nam 2004 THCS Cầu Giấy, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
53 Nguyễn Thành Nam 2004 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
54 Trịnh Hà Phương 2004 THCS Lương Thế Vinh, Thái Bình 6 Huy chương Bạc
55 Nguyễn Anh Quân 2004 THCS Nguyễn Siêu, HN 6 Huy chương Bạc
56 Trần Ngọc Anh Quân 2003 THCS Nam Từ Liêm, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
57 Vũ Minh Quân 2003 THCS Lương Thế Vinh, Thái Bình 7 Huy chương Bạc
58 Hoàng Thái Sơn 2005 TH Trần Quốc Toản, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
59 Nguyễn Đắc Tâm 2003 THCS Cầu Giấy, Hà Nội 7 Huy chương Bạc
60 Phùng Thu Thảo 2004 THCS Cầu Giấy, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
61 Nguyễn H. Đàm Thuyên 2005 TH Nam Thành Công, Hà Nội 5 Huy chương Bạc
62 Nguyễn Ngọc Toàn 2005 TH Tề Lỗ, Vĩnh Phúc 5 Huy chương Bạc
63 Đào Ngọc Trâm 2003 THCS Trần Phú, Hải Phòng 7 Huy chương Bạc
64 Vũ Huyền Trang 2004 THCS Văn Lang, Phú Thọ 6 Huy chương Bạc
65 Bùi Bá Trọng 2004 THCS Văn Lang, Phú Thọ 6 Huy chương Bạc
66 Hứa Minh Tuấn 2004 THPT Hà Nội Amsterdam, Hà Nội 6 Huy chương Bạc
67 Dương Thanh Tùng 2003 THCS Vĩnh Tường, Vĩnh phúc 7 Huy chương Bạc
68 Vũ Thảo Vân 2003 THCS Lương Thế Vinh, Thái Bình 7 Huy chương Bạc
69 Đào Tuấn Vũ 2005 TH Tề Lỗ, Vĩnh Phúc 5 Huy chương Bạc

Quyết định tặng Huy chương và giấy chứng nhận đạt giải MYTS 2016 (tệp PDF)

LƯU Ý: Đề thi MYTS 2017 chỉ có 24 câu/mỗi khối lớp.

Đề thi MYTS 2016  (Vòng 1) cho các khối lớp xem tệp PDF

Đề thi MYTS 2016 (Vòng 2) cho các khối lớp, xem tệp PDF